hơn hớn

Học thuật
Thân thiện
hơn hớn

Mặt cậu bé hơn hớn khi nhận được món quà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tươi tỉnh, rạng rỡ, thể hiện niềm vui sướng, hạnh phúc lộ ra bên ngoài: "Hơn hớn" dùng để miêu tả vẻ mặt, thần sắc hoặc biểu cảm của một người đang rất vui mừng, hạnh phúc, tươi tắn phấn khởi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vừa nhận được tin đỗ đại học, cậu ấy bước vào nhà với vẻ mặt hơn hớn.
    • Sau buổi họp lớp, ai nấy ra về với nụ cười hơn hớn.
    • Thấy con gái nhỏ chạy ùa ra đón, ánh mắt hơn hớn hẳn lên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hơn hớn" thường đi kèm với các từ chỉ bộ phận trên khuôn mặt: như "vẻ mặt", "nét mặt", "thần sắc", "ánh mắt", "nụ cười" để nhấn mạnh biểu cảm vui tươi.
    • Nghe tin vui, thần sắc ông cụ trở nên hơn hớn khác thường.
  • Diễn tả sự thay đổi trạng thái cảm xúc: từ bình thường hoặc không vui sang trạng thái vui vẻ rõ rệt.
    • Cả ngày hôm nay anh ấy buồn , nhưng từ khi nhận được quà, mặt mũi bỗng hơn hớn hẳn.
Biến thể từ gần giống
  • Hớn hở (tính từ): Gần nghĩa với "hơn hớn", chỉ sự vui mừng thể hiện ra bên ngoài một cách rõ rệt.
    • ấy hớn hở khoe với mọi người về thành tích của mình.
  • Tươi tỉnh (tính từ): Có vẻ mặt tươi vui, sáng sủa, khỏe khoắn.
  • Rạng rỡ (tính từ): Sáng lên, thể hiện niềm vui hạnh phúc.
Từ đồng nghĩa
  • Vui vẻ: cảm giác thích thú, hài lòng.
  • Phấn khởi: Cảm thấy hào hứng, vui mừng nhiều sinh khí.
  • Hân hoan: Vui mừng, hớn hở (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Buồn : cảm giác không vui, chán nản.
  • U sầu: Buồn rầu, ảm đạm.
  • Thẫn thờ: Có vẻ mặt đờ đẫn, mất hồn quá buồn hoặc suy nghĩ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mặt mày hơn hớn: Cụm từ thường dùng để miêu tả tổng thể khuôn mặt vui tươi, rạng rỡ.
    • Đi họp về, mặt mày chị ấy hơn hớn, chắc tin mừng.
  • Cười hơn hớn: Cười một cách vui sướng, hạnh phúc.
    • lão cười hơn hớn khi thấy các cháu sum vầy đông đủ.
hơn hớn

Mặt cậu bé hơn hớn khi nhận được món quà.

  1. t. Tươi tỉnh: Vẻ mặt hơn hớn.

Từ gần giống

Từ chứa "hơn hớn"